Tổng hợp

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 11 năm 2021 – 2022

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 11 năm 2021 – 2022 gồm 4 đề kiểm tra có ma trận kèm theo đáp án, giúp các bạn học sinh nhanh chóng làm quen với cấu trúc đề thi, ôn tập để đạt được kết quả cao trong kì thi sắp tới.

Đồng thời đề kiểm tra giữa kì 2 Sử 11 cũng là tài liệu tham khảo dành cho quý thầy cô ra đề kiểm tra cho các em học sinh của mình. Ngoài ra các bạn xem thêm một số tài liệu khác như: đề thi giữa kì 2 môn Toán 11, ma trận đề thi giữa kì 2 lớp 11, đề cương ôn thi giữa kì 2 Ngữ văn 11. Vậy sau đây là nội dung chi tiết đề thi giữa kì 2 Lịch sử 11, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Ma trận đề thi giữa kì 2 Lịch sử 11

Hình thức

70% trắc nghiệm = 28 câu TNKQ (1 câu = 0,25 đ)

30% tự luận = 2 câu

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp cao
1.Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 -1945) 2(c1,c2) 2(c4,c5) 1(c3, )
– Số câu

– Số điểm – %

– Số câu: 2

– Số điểm: 0,5 – 5%

– Số câu: 2

– Số điểm: 0,5 – 5%

Số câu 1

Số điểm: 0,25 – 2,5%

– Số câu: 5

– Số điểm: 1,25 – 12,5%

2. Ôn tập lịch sử thế giới hiện đại (Phần từ năm 1917 đến năm 1945) 1(c21) 2(c22, c23) 1(c24)
– Số câu

– Số điểm – %

Số câu 1

Số điểm: 0,25 – 2,5%

– Số câu: 2

– Số điểm: 0,5 – 5%

Số câu 1

Số điểm: 0,25 – 2,5%

Số câu: 4

Số điểm: 1– 10%

3, Nhân dân Việt Nam kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược (1858 -1884) 3(c8, c10,c12) 2(c7, c11) 4(c6, c9, c13, c29)
– Số câu

– Số điểm – %

– Số câu: 3

– Số điểm: 0,75 – 7,5%

– Số câu: 2

– Số điểm: 0,5 – 5%

– Số câu: 4

– Số điểm: 1,75- 17,5%

Số câu: 9

Số điểm :30%

4. Phong trào yêu nước chống Pháp của nhân dân Việt Nam trong những năm cuối thế kỉ XIX 6(c15, c18, c19, c20,c26,c28) 3(c17, c27,c30) 1(c25) 2(c14,c16)
– Số câu

– Số điểm – %

– Số câu: 6

– Số điểm: 1,5- 15%

– Số câu: 3

– Số điểm: 2,5- 25%

Số câu 1

Số điểm: 0,25 – 2,5%

– Số câu: 2

– Số điểm: 0,5 – 5%

Số câu:12

– Số điểm: 4,75 – 47,5%

Tổng số câu

Tổng số điểm

%

Số câu: 12

Số điểm: 3

30%

Số câu: 9

Số điểm: 4

40%

Số câu: 6

Số điểm: 2,25

22,5%

Số câu: 3

Số điểm: 0,75-

7,5%

Số câu 30

Số điểm: 10 = 100%

Đề thi giữa kì 2 Lịch sử 11

I. Phần trắc nghiệm (7 điểm)

Câu 1: Liên Xô là cụm từ viết tắt của

A. Liên bang Xô viết

B. Liên hiệp các Xô viết xã hội chủ nghĩa

C. Liên hiệp các Xô viết

D. Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

Câu 2: Nước tư bản nào đã liên quân với Pháp để tấn công Đà Nẵng vào 1858?

A. Anh.

B. Bồ Đào Nha.

C. Tây Ban Nha.

D. Hà Lan.

Câu 3: Thực dân Pháp đã chiếm gọn ba tỉnh miền Tây Nam Kì (1867) mà không tốn một viên đạn vì

A. nhân dân không ủng hộ triều đình chống Pháp.

B. quân đội triều đình trang bị vũ khí quá kém.

C. thực dân Pháp tấn công bất ngờ.

D. triều đình bạc nhược, thiếu kiên quyết chống Pháp.

Câu 4: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hai cuộc chiến tranh thế giới trong thế kỉ XX là do

A. mâu thuẫn giữa các nước đế quốc xung quanh về vấn đề thuộc địa.

B. âm mưu muốn bá chủ thế giới của Đức và Nhật Bản.

C. cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới diễn ra trầm trọng.

D. các nước Anh, Pháp, Mĩ dung dưỡng, nhượng bộ với phát xít.

Câu 5: Năm 1917, sự kiện nào đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga

A. Chiến tranh thế giới thứ nhất

B. Cách mạng tháng Hai

C. Cách mạng tháng Mười

D. Luận cương tháng tư

Câu 6: Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?

A. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”

B. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp

C. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

D. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

Câu 7: Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

A. Tuynidi

B. Angiêri

C. Mêhicô

D. Nam Phi

Câu 8: Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

A. Cao Điền và Tống Duy Tân

B. Tống Duy Tân và Cao Thắng

C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng

Câu 9: Câu nói của Nguyễn Trung Trực “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây” thể hiện điều gì?

A. Ý chí độc lập, tự chủ của dân tộc Việt Nam.

B. Quyết tâm đánh Pháp của nhân dân Việt Nam.

C. Lòng căm thù giặc sâu sắc của nhân dân Việt Nam.

D. Tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm của nhân dân Việt Nam.

Câu 10: Đâu không phải là hành động của nhân dân Bắc Kì khi Gác-ni-ê đưa quân tấn công Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

A. Tìm cách thỏa hiệp với Pháp.

B. Bất hợp tác với Pháp.

C. Đốt kho thuốc súng của Pháp.

D. Bỏ thuốc độc vào các giếng nước uống.

Câu 11: Anh và Pháp phải chịu một phần trách nhiệm về sự bùng nổ cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) vì:

A. thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít.

B. ngăn cản việc thành lập liên minh chống phát xít.

C. thực hiện chính sách hòa bình, trung lập.

D. không tham gia khối Đồng minh chống phát xít.

Câu 12: Bản chất của phong trào Cần vương là

A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

Câu 13: Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

A. vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

B. tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

C. Chấm dứt hoạt động

D. Chỉ hoạt động cầm chừng

Câu 14: Cuộc chiến đấu chống thực dân Pháp của quân dân Việt Nam ở mặt trận Đà Nẵng (1858)

A. buộc pháp phải lập tức chuyển hướng tiến công cửa biển Thuận An.

B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

C. Buộc pháp phải lập tức thực hiện kế hoạch tấn công bắc kì.

D. bước đầu làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

Câu 15: Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương

B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

Câu 16: Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

A. Hiệp ước Hácmăng.

B. Hiệp ước Giáp Tuất.

C. Hiệp ước Patơnốt.

D. Hiệp ước Nhâm Tuất.

Câu 17: Nhật Hoàng tuyên bố đầu hàng đồng minh vào ngày tháng năm nào?

A. 25/08/1945.

B. 15/08/1945.

C. 05/08/1945.

D. 30/08/1945.

Câu 18: Cuộc khủng hoảng kinh tế tg 1929 – 1933 đã để lại hậu quả nghiêm trọng nhất đối với thế giới là

A. Dư thừa hàng hóa do cung vượt quá cầu

B. Sản xuất đình đốn

C. Nạn thất nghiệp tràn lan

D. Xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh

Câu 19: Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên sông Vàm Cỏ Đông (1861)

A. Dương Bình Tâm

B. Trương Định

C. Nguyễn Hữu Huân

D. Nguyễn Trung Trực

Câu 20: Chọn đáp án đúng để sắp xếp các Hiệp ước mà triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp theo trình tự thời gian

1. Hiệp ước Hác – măng. 2. Hiệp ước Nhâm Tuất.

3. Hiệp ước Pa – tơ – nốt. 4. Hiệp ước Giáp Tuất.

A. 2 – 4 – 1 – 3.

B. 2 – 3 – 1 – 4.

C. 1 – 2 – 3 – 4.

D. 3 – 2 – 4 – 1.

Câu 21: Tội phạm chiến tranh, đã lôi kéo 1700 triệu người ở trên 70 nước tham gia, gây ra cái chết cho khoảng 60 triệu người và làm tàn phế 90 triệu người khác là

A. Anh, Pháp

B. Các nước phát xít Đức, Italia và Nhật Bản

C. Mĩ

D. Phát xít Đức

Câu 22: Nguyên nhân nào thúc đẩy các quốc gia trên thế giới hình thành liên minh chống phát xít?

A. Do Anh, Mĩ đều thua nhiều trận trên chiến trường.

B. Do uy tín của Liên Xô đã tập hợp được các nước khác.

C. Do hành động xâm lược, bành trướng của phe phát xít khiến thế giới lo ngại.

D. Do nhân dân các nước trên thế giới đoàn kết.

Câu 23: Trước khi thực dân Pháp xâm lược (1858), Việt Nam là một quốc gia

A. tự do trong Liên bang Đông Dương.

B. dân chủ, có chủ quyền.

C. độc lập, có chủ quyền.

D. độc lập trong Liên bang Đông Dương.

Câu 24: Hội nghị Muy-nich với sự tham gia của các quốc gia nào sau đây?

A. Đức, Áo, Hung, Bỉ.

B. Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp.

C. Anh, Pháp, Đức, Italia.

D. Anh, Pháp, Nhật, Italia.

Câu 25: Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là

A. Đề Nắm

B. Đề Thám

C. Nguyễn Trung Trực

D. Phan Đình Phùng

Câu 26: Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

A. Khởi nghĩa Hương Khê

B. Khởi nghĩa Yên Thế

C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

Câu 27: Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?

A. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự

B. Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

C. Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp

D. Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa

Câu 28: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?

A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

C. Bổ sung lực lượng quân sự

D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

II. Phần tự luận (3 điểm)

Câu 29 (1đ) Phân tích nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta vào cuối thế kỉ XIX.

Câu 30 (2đ) Tóm tắt các giai đoạn phát triển của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX theo bảng sau:

Nội dung/ Giai đoạn
Lãnh đạo
Lực lượng
Địa bàn
Kết quả

……………..

Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung đề thi giữa kì 2 Sử 11

nguvan

Cô giáo Lê Thị Thanh Loan tốt nghiệp trường Đại học Sư phạm Hà Nội. Hiện nay, Cô đang giảng dạy bộ môn Văn Học tại Đại học Sư phạm Hà Nội
Back to top button